avicennia officinalis

avicennia officinalis

A small boat floats past an Avicennia officinalis tree growing in the coastal water.

Định nghĩa

Avicennia officinalis một danh từ (tên khoa học) chỉ một loài cây thuộc chi Mắm (Avicennia), họ Ô rô (Acanthaceae). Đây một loại cây gỗ nhỏ đến trung bình, mọc trong môi trường nước lợ, đặc biệt phổ biến dọc theo các bờ biểnvùng Tây Nam Thái Bình Dương. Loài cây này thường được gọi là "mắm trắng" hoặc "mắm ổi" trong tiếng Việt.

dụ sử dụng
  • (Avicennia officinalis is an important mangrove species in the mangrove ecosystem.)
  • (The roots of Avicennia officinalis have the ability to filter salt, helping the tree adapt to brackish water environments.)
  • (The wood of Avicennia officinalis is often used for firewood or light construction materials.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh thái học: đóng vai trò loài cây tiên phong trong quá trình hình thành rừng ngập mặn, giúp ổn định bờ biển cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật thủy sinh.
  • Trong y học cổ truyền: Một số bộ phận của (như vỏ cây, ) được sử dụng để chữa các bệnh ngoài da, viêm loét hoặc làm thuốc hạ sốt.
  • Trong nông nghiệp: của cây có thể dùng làm phân xanh hoặc thức ăn cho gia súc.
Biến thể từ gần giống
  • Mắm trắng (danh từ): Tên gọi phổ biến trong tiếng Việt cho loài .
  • Mắm ổi (danh từ): Một tên gọi khác, thường dùngmiền Nam Việt Nam.
  • Avicennia marina: Một loài cùng chi, thường được gọi là "mắm biển" hoặc "mắm đen", cũng mọcvùng ngập mặn.
Từ đồng nghĩa
  • Cây ngập mặn (danh từ): Chỉ chung các loài cây sống trong môi trường nước lợ, bao gồm .
  • Mắm (danh từ): Tên chi thực vật, trong đó một loài điển hình.
Các cụm từ liên quan
  • Rừng ngập mặn Avicennia officinalis: Khu rừng loài cây này chiếm ưu thế.
  • Hệ sinh thái Avicennia officinalis: Hệ sinh thái ven biển nơi loài cây này sinh sống.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến Avicennia officinalis đây tên khoa học chuyên ngành.